Tìm kiếm sản phẩm: Tìm nâng cao

Tra cứu nhanhTất cả

Tên sản phẩm
Khoảng giá (VNĐ)
Từ: Đến:
Theo hãng sản xuất (Xem/Ẩn)
Phí vận chuyển Tỷ giá
 
Hãng vận chuyển
Nặng khoảng
gram
Khoảng cách
Từ
Đến
Nhập vào đầy đủ các thông tin yêu cầu và bấm vào "Tính phí" để xem giá thành vận chuyển
Giá:
0

Thống kê truy cập

Số lượt truy cập: 1.929
Số người đang xem:  19
Hệ thống thông gió thu hồi nhiệt VAM series, model : VAM-GJVE

Hệ thống thông gió thu hồi nhiệt VAM series, model : VAM-GJVE

Cập nhật cuối lúc 09:55 ngày 19/11/2020, Đã xem 32 lần
Có 0 người đã bình chọn
  Đơn giá bán: Liên hệ
  VAT: Liên hệ
  Model: VAM-GJVE
  Hãng SX: DAIKIN
  Tình trạng: Còn hàng   Bảo hành: 12 Tháng

Đặt mua sản phẩm

CÔNG TY TNHH ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ HRT
CÔNG TY TNHH ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ HRT
Số 4, ngõ 6 phố Miêu Nha, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Từ Liêm , Hà Nội
0868618333
sales@hrt.com.vn
Chưa cập nhật hỗ trợ trực tuyến
| Chia sẻ |
CHI TIẾT SẢN PHẨM

Hệ thống thông gió thu hồi nhiệt HRV, model VAM series có các đặc tính sau :

Hệ thống thông gió thu hồi nhiệt loại VAM mang lại hiệu suất Enthalpy cao hơn, do việc nâng cao hiệu quả của màng trao đổi nhiệt mỏng. Hơn nữa áp suất tĩnh ngoài được cải thiện giúp nâng cao tính linh hoạt trong lắp đặt. Bên cạnh 3 yếu tố nổi bật này hoạt động làm lạnh vào ban đêm đóng góp vào việc tiết kiệm năng lượng và mang lại không khí trong lành hơn
Tải điều hòa không khí giảm khoảng 31%, thiết bị này thu hồi lại năng lượng nhiệt mất đi do quá trình thông gió và hạn chế sự thay đổi nhiệt độ trong phòng do quá trình thông gió gây ra, vì vậy bảo tồn năng lượng và giảm tải cho hệ thống điều hòa không khí
Hiệu suất Enthapy được cải thiện mạnh mẽ bởi ứng dụng công nghệ màng mỏng mới nhất. Nhờ có màng mỏng hơn nên giảm sự hút ẩm của các vách ngăn một cách mạnh mẽ, đồng thời tạo ra thêm khoảng không cho các lớp nhiều hơn, kết quả là làm tăng diện tích trao đổi giữa cấp khí tươi hà hút khí thải
Vận hành làm lạnh linh hoạt vào ban đêm : chế độ vận hành vào ban đêm là 1 chức năng bảo tồn năng lượng, chức năng này làm việc vào ban đêm khi các máy điều hòa không khí đã tắt. Bằng việc thông gió các phòng, nơi chứa các thiết bị tăng nhiệt độ, làm việc ban đên sẽ giảm tải lạnh khi các thiết bị lạnh bật vào buổi sáng. Nó cũng giúp tránh khỏi cảm giác không thoải mái vào buổi sáng mà nguyên nhân là do nhiệt tích lũy trong suốt cả đêm

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Model VAM150GJVE VAM250GJVE VAM350GJVE VAM500GJVE VAM650GJVE
Nguồn điện 1 Pha, 220-240V/220v, 50/60Hz
Hiệu suất trao đổi nhiệt (50/60Hz) Rất cao % 79/79 75/75 79/79 74/74 75/75
Cao % 79/79 75/75 79/79 74/74 75/75
Thấp % 84/85 79/79 82/82 80/80.5 77/77.5
Hiệu suất trao đổi Entanpy (50/60Hz) Làm lạnh Rất cao % 66/66 63/63 66/66 55/55 61/61
Cao % 66/66 63/63 66/66 55/55 61/61
Thấp % 70/70.5 66/66 70/70 59/59.5 64/64.5
Sưởi Rất cao % 72/72 71/72 70/70 67/67 67.5/67.5
Cao % 72/72 71/72 70/70 67/67 67.5/67.5
Thấp % 76/76.5 74/74 77/77 74/74.5 71.5/72
Điện năng tiêu thụ(50/60Hz) chế độ trao đổi nhiệt Rất cao W 125/134 137/141 200/226 248/270 342/398
Cao 111/117 120/125 182/211 225/217 300/322
Thấp 57/58 60/59 122/120 128/136 196/207
Chế độ thông gió Rất cao W 125/134 137/141 200/226 248/270 342/398
Cao 111/117 120/125 182/211 225/217 300/322
Thấp 57/58 60/59 122/120 128/136 196/207
Độ ồn ( 50/60Hz ) chế độ trao đổi nhiệt Rất cao
dB(A) 
27-28.5/28.5 27-29/29 31.5-33/33 33-35.5/34 34-36/36
Cao 26-27.5/27.5 26-27.5/28 30-31.5/30 31.5-34/32 33-34.5/34
Thấp 20.5-21.5/21 21-22/21 23-25/23 25-28.5/24 27.5-29.5/28
Chế độ thông gió Rất cao
dB(A) 
28.5-29.5/21 28.5-30.5/30.5 33-34.5/34.5 34.5-36/35.5 35-37.5/37.5
Cao 27.5-28.5/28.5 27.5-29/29.5 31.5-33/31.5 33-34.5/33.5 33-35.5/35.5
Thấp 22.5-23.5/22 22.5-23/22.5 24.5-26.5/24.5 25.5-28.5/25.5 27.5-30.5/29.5
Vỏ máy Thép mạ kẽm
Vật liệu cách nhiệt Polyurethane không cháy
Kích thước ( cao x rộng x dày mm 278x810x551 306x879x800 338x973x800
Trọng lượng máy kg 24 32 45
Hệ thống trao đổi nhiệt Trao đổi nhiệt toàn phần ( nhiệt ẩn+ nhiệt hiện) của 2 dòng khí ngược chiều
Vật liệu trao đổi nhiệt Giấy không cháy
Bộ lọc khí Quạt Sirocco
Quạt  


Lưu lượng gió ( 50/60Hz)

Rất cao m³/h 150/150 250/250  350/350  500/500  650/650 
Cao 150/150 250/250  350/350  500/500  650/650 
Thấp 100/95  155/155  230/230  320/295  500/470 


Áp suất tĩnh ngoài (50/60Hz)

 
Rất cao Pa 120/154  70/96  169/222  105/150  85/125 
Cao  106/60  54/65  141/145  66/52  53/67
Thấp 56/60 24/20  67/30  32/18  35/38 
Công suất động cơ kw 0.03×2 0.09×2 0.14×2
Đường ống nối mm Φ100 Φ150  Φ150  Φ200  Φ200 
Điều kiện xung quanh máy -15°C đến 50°CDB, 80%RH hoặc ít hơn

 

Model VAM800GJVE VAM1000GJVE VAM1500GJVE VAM2000GJVE
Nguồn điện 1 Pha, 220-240V/220v, 50/60Hz
Hiệu suất trao đổi nhiệt (50/60Hz) Rất cao % 72/72 78/78 72/72 77/77
Cao % 72/72 78/78 72/72 77/77
Thấp % 74/74.5 80.5/81 75.5/76 79/81
Hiệu suất trao đổi Entanpy (50/60Hz) Làm lạnh Rất cao % 61/61 64/64 61/61 62/62
Cao % 61/61 64/64 61/61 62/62
Thấp % 64/64.5 68.5/69 64/64.5 66/67
Sưởi Rất cao % 65/65 70/70 65/65 72/72
Cao % 65/65 70/70 65/65 72/72
Thấp % 67.5/68 72.5/73 67/67.5 76/76
Điện năng tiêu thụ(50/60Hz) chế độ trao đổi nhiệt Rất cao W 599/680 635/760 1145/1300 1289/1542
Cao 517/597 567/648 991/1144 1151/1315
Thấp 435/483 476/512 835/927 966/1039
Chế độ thông gió Rất cao W 599/680 635/760 1145/1300 1289/1542
Cao 517/597 567/648 991/1144 1151/1315
Thấp 435/483 476/512 835/927 966/1039
Độ ồn ( 50/60Hz ) chế độ trao đổi nhiệt Rất cao
dB(A) 
37-39.5/37.5 37.5-41.5/39.5 39.5-41.5/41.5 41.5-43.5/42
Cao 37-39.5/37.5 37.5-39.5/37.5 37.5-39.5/39.5 39-43/40
Thấp 35-37.5/34 35-37.5/34.5 35-37.5/36 36-39/39
Chế độ thông gió Rất cao
dB(A) 
40.5-42/41 40.5-42.5/40.5 41-43/42.5 43-45.5/44
Cao 38.5-40/39 38.5-40.5/38.5 39.5-41/41.5 40.5-45/42
Thấp 36-38.5/35.5 36.5-38/35.5 36.5-38/37.5 37.5-39.5/41
Vỏ máy Thép mạ kẽm
Vật liệu cách nhiệt Polyurethane không cháy
Kích thước ( cao x rộng x dày mm 387x1111x832 387x1111x1241 785x1619x832 785x1619x1241
Trọng lượng máy kg 24 32
Hệ thống trao đổi nhiệt Trao đổi nhiệt toàn phần ( nhiệt ẩn+ nhiệt hiện) của 2 dòng khí ngược chiều
Vật liệu trao đổi nhiệt Giấy không cháy
Bộ lọc khí Quạt Sirocco
Quạt  


Lưu lượng gió ( 50/60Hz)

Rất cao m³/h 800/800 1000/1000  1500/1500  2000/2000 
Cao 800/800 1000/1000  1500/1500  2000/2000 
Thấp 700/670  860/840  1320/1260 1720/1580


Áp suất tĩnh ngoài (50/60Hz)

 
Rất cao Pa 133/170  168/192  112/150  116/140 
Cao  92/85 110/86 73/72 58/32
Thấp 72/61 85/60  56/50  45/45
Công suất động cơ kw 0.28×2 0.28×4
Đường ống nối mm Φ250 Φ250  Φ350  Φ350 
Điều kiện xung quanh máy -15°C đến 50°CDB, 80%RH hoặc ít hơn
NHẬN XÉT SẢN PHẨM
Chưa có nhận xét gì về sản phẩm
VIẾT NHẬN XÉT
Hãy đăng nhập để viết nhận xét cho sản phẩm